Organization & Scale Readiness
Cấu trúc tổ chức, span/layers, vacancy critical và sẵn sàng M&A toàn tập đoàn
Treemap HC theo Công ty thành viên
Span vs Benchmark theo phòng ban
Benchmark ngành: 8.0
Stacked: HC theo Tầng × BU
L1 = C-Level, L5 = Staff
Heatmap Manager mỗi tầng (L1 → L5)
BU
L1
L2
L3
L4
L5
Kinh doanh
2
12
58
142
1026
PT Dự án
1
9
42
96
832
Kỹ thuật
1
7
38
88
686
Vận hành
1
6
32
72
529
Tài chính
1
4
18
42
315
Marketing
1
3
14
32
260
Nhân sự
1
3
12
28
196
Pháp chế
1
2
8
18
151
Chi tiết cấu trúc phòng ban
| Công ty | Phòng ban | Quản lý | HC | Vacancy | Span | Risk |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EMSC Land | Kinh doanh | Nguyễn Văn An | 420 | 38 | 9.2 | Cao |
| EMSC Construction | Kỹ thuật | Trần Thanh Phong | 380 | 22 | 8.6 | Trung bình |
| EMSC Investment | Đầu tư | Lê Hoàng Cường | 110 | 6 | 6.8 | Thấp |
| EMSC Land | Phát triển dự án | Phạm Minh Dũng | 260 | 18 | 8.9 | Cao |
| EMSC Holding | Tài chính | Hoàng Thị Hà | 92 | 4 | 7.2 | Thấp |
| EMSC Services | Vận hành | Vũ Quang Huy | 320 | 14 | 9.8 | Trung bình |
| EMSC Holding | Pháp chế | Đặng Thu Hương | 48 | 3 | 5.4 | Thấp |
| EMSC Land | Marketing | Bùi Tiến Đạt | 142 | 9 | 7.6 | Trung bình |